传输
Phồn thể: 傳輸
chuán shū
Âm Hán Việt: truyện thâu
HSK 6
传输 nghĩa là: truyền dẫn; truyền tải
Cách viết chữ 传输
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “传输”
传输层
chuán shū céng
tầng truyền tải
传输率
chuán shū lǜ
tốc độ truyền
传输线
chuán shū xiàn
đường truyền
数据传输
shù jù chuán shū
truyền dữ liệu số
传输协定
chuán shū xié dìng
giao thức truyền tải; giao thức vận chuyển
传输媒界
chuán shū méi jiè
phương thức truyền tải
传输媒质
chuán shū méi zhì
môi trường truyền dẫn
传输媒体
chuán shū méi tǐ
môi trường truyền dẫn
传输技术
chuán shū jì shù
công nghệ truyền dẫn
传输控制
chuán shū kòng zhì
kiểm soát truyền dẫn
传输服务
chuán shū fú wù
dịch vụ truyền tải
传输模式
chuán shū mó shì
chế độ truyền dẫn; phương thức truyền dẫn
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →