转
Phồn thể: 轉
zhuǎi
Âm Hán Việt: chuyển
HSK 3
转 nghĩa là: xem 转文
Cách viết chữ 转
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “转”
转移
zhuǎn yí
chuyển; di dời; chuyển giao; (nghĩa bóng) chuyển (sự chú ý); thay đổi (chủ đề, v.v.); (y học) di căn
转变
zhuǎn biàn
thay đổi; chuyển hóa; chuyển đổi; sự thay đổi; Lượng từ 个
转身
zhuǎn shēn
(người) quay lại; đổi hướng; (quả phụ) tái hôn (cổ)
转换
zhuǎn huàn
thay đổi; chuyển; đổi; biến đổi
好转
hǎo zhuǎn
cải thiện; chuyển biến tốt hơn; sự cải thiện
旋转
xuán zhuǎn
xoay; vòng; quay; xoay tròn
转向
zhuǎn xiàng
đổi hướng; bóng: thay đổi lập trường
转向
zhuàn xiàng
lạc đường; mất phương hướng
运转
yùn zhuǎn
hoạt động; vận hành; quay; vòng quanh
转化
zhuǎn huà
thay đổi; chuyển; chuyển đổi; (di truyền học) chuyển dạng; (hóa học) đồng phân hóa
扭转
niǔ zhuǎn
đảo ngược; xoay chuyển (tình huống không mong muốn); (cơ học) mô-men xoắn
转动
zhuǎn dòng
xoay thứ gì đó; quay
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.