转移
Phồn thể: 轉移
zhuǎn yí
Âm Hán Việt: chuyển di
HSK 4
转移 nghĩa là: chuyển; di dời; chuyển giao; (nghĩa bóng) chuyển (sự chú ý); thay đổi (chủ đề, v.v.); (y học) di căn
Cách viết chữ 转移
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “转移”
瞬间转移
shùn jiān zhuǎn yí
dịch chuyển tức thời
转移安置
zhuǎn yí ān zhì
tái định cư; sơ tán
转移支付
zhuǎn yí zhī fù
khoản chuyển giao (khoản thanh toán từ chính phủ hoặc khu vực tư nhân mà không cần hàng hóa hoặc dịch vụ đáp lại)
转移视线
zhuǎn yí shì xiàn
chuyển hướng nhìn; (bóng) chuyển sự chú ý; đánh lạc hướng
转移阵地
zhuǎn yí zhèn dì
di chuyển căn cứ (hoạt động); tái định vị; tái bố trí
巨量转移
jù liàng zhuǎn yí
chuyển giao khối lượng lớn (trong sản xuất bảng LED)
远端转移
yuǎn duān zhuǎn yí
di căn
恶性转移
è xìng zhuǎn yí
(y học) di căn
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →