费
Phồn thể: 費
Fèi
Âm Hán Việt: phí
HSK 3
费 nghĩa là: họ
Cách viết chữ 费
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “费”
免费
miǎn fèi
miễn phí
浪费
làng fèi
lãng phí; phung phí
费用
fèi yòng
chi phí; kinh phí; số tiền cần trả; Lượng từ 笔,个
收费
shōu fèi
thu phí
消费
xiāo fèi
tiêu thụ (hàng hóa và dịch vụ, tài nguyên, v.v.)
花费
huā fèi
chi phí; hao tốn; tiêu (thời gian hoặc tiền bạc); sự tiêu dùng
学费
xué fèi
học phí; tiền học; Lượng từ 个
经费
jīng fèi
quỹ; chi tiêu; Lượng từ 笔
消费者
xiāo fèi zhě
người tiêu dùng
付费
fù fèi
trả tiền; chi trả chi phí
生活费
shēng huó fèi
chi phí sinh hoạt; chi tiêu sinh hoạt; tiền cấp dưỡng
耗费
hào fèi
lãng phí; tiêu tốn; tiêu thụ; phung phí
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →