消费
Phồn thể: 消費
xiāo fèi
Âm Hán Việt: tiêu phí
HSK 3
消费 nghĩa là: tiêu thụ (hàng hóa và dịch vụ, tài nguyên, v.v.)
Cách viết chữ 消费
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “消费”
消费者
xiāo fèi zhě
người tiêu dùng
消费券
xiāo fèi quàn
phiếu giảm giá; phiếu mua hàng
消费品
xiāo fèi pǐn
hàng tiêu dùng
消费税
xiāo fèi shuì
thuế tiêu thụ; thuế bán hàng
消费群
xiāo fèi qún
nhóm người tiêu dùng
消费器件
xiāo fèi qì jiàn
hàng tiêu dùng
消费资料
xiāo fèi zī liào
dữ liệu tiêu dùng; hàng tiêu dùng
消费金融
xiāo fèi jīn róng
tài chính tiêu dùng
超前消费
chāo qián xiāo fèi
tiêu dùng quá mức; chi tiêu vượt khả năng
三公消费
sān gōng xiāo fèi
xem 三公经费
消费者保护
xiāo fèi zhě bǎo hù
bảo vệ người tiêu dùng (pháp luật)
消费价格指数
xiāo fèi jià gé zhǐ shù
chỉ số giá tiêu dùng CPI
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →