花费
Phồn thể: 花費
huā fèi
Âm Hán Việt: hoa phí
HSK 6
花费 nghĩa là: chi phí; hao tốn; tiêu (thời gian hoặc tiền bạc); sự tiêu dùng
Cách viết chữ 花费
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →