觉
Phồn thể: 覺
jiào
Âm Hán Việt: giác
HSK 6
觉 nghĩa là: một giấc ngủ ngắn; một giấc ngủ; Lượng từ 场
Cách viết chữ 觉
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “觉”
觉得
jué de
nghĩ rằng ...; cảm thấy rằng ...; cảm thấy (không thoải mái, v.v.)
感觉
gǎn jué
cảm giác; ấn tượng; cảm nhận; cảm thấy; nhận biết
睡觉
shuì jiào
đi ngủ; ngủ
视觉
shì jué
thị giác; tầm nhìn; thị lực
发觉
fā jué
nhận ra; phát hiện; hiểu ra; nhận thức
直觉
zhí jué
trực giác
自觉
zì jué
có ý thức; nhận thức; tự mình chủ động; tận tâm
察觉
chá jué
cảm nhận; nhận thấy; trở nên nhận thức; phát hiện
幻觉
huàn jué
ảo giác; ảo tưởng; sản phẩm của trí tưởng tượng
知觉
zhī jué
nhận thức; ý thức
不知不觉
bù zhī bù jué
một cách vô thức; không hay biết
错觉
cuò jué
nhầm lẫn; ảo giác; nhận thức sai
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →