感觉
Phồn thể: 感覺
gǎn jué
Âm Hán Việt: cảm giác
HSK 2
感觉 nghĩa là: cảm giác; ấn tượng; cảm nhận; cảm thấy; nhận biết
Cách viết chữ 感觉
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “感觉”
感觉到
gǎn jué dào
cảm thấy; cảm nhận; phát hiện; nhận ra; trở nên nhận biết
感觉器
gǎn jué qì
cơ quan cảm giác
后感觉
hòu gǎn jué
cảm giác sau; sự ấn tượng sau
初恋感觉
chū liàn gǎn jué
cảm giác mối tình đầu
第六感觉
dì liù gǎn jué
giác quan thứ sáu; trực giác
感觉器官
gǎn jué qì guān
các cơ quan cảm giác; năm giác quan
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.