装
Phồn thể: 裝
zhuāng
Âm Hán Việt: trang
HSK 2
装 nghĩa là: trang sức; trang trí; mặc; quần áo; trang phục (của diễn viên trong vở kịch); đóng vai; giả vờ; lắp đặt; sửa chữa; gói (thứ gì vào túi); tải; đóng gói
Cách viết chữ 装
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “装”
服装
fú zhuāng
trang phục; quần áo; phục trang; đồ hóa trang; Lượng từ 身
装备
zhuāng bèi
trang bị
装置
zhuāng zhì
lắp đặt; cài đặt; trang thiết bị; hệ thống; đơn vị; thiết bị
武装
wǔ zhuāng
vũ khí; trang bị; vũ trang; quân sự; lực lượng vũ trang
安装
ān zhuāng
lắp đặt; dựng; lắp; gắn; cài đặt
装饰
zhuāng shì
trang trí; sự trang trí; mang tính trang trí
装修
zhuāng xiū
trang trí; trang trí nội thất; sửa sang; cải tạo
假装
jiǎ zhuāng
giả vờ; giả đò
包装
bāo zhuāng
đóng gói; bọc; gói hàng
时装
shí zhuāng
thời trang; quần áo thời trang
西装
xī zhuāng
bộ vest; quần áo kiểu phương Tây; Lượng từ 套
伪装
wěi zhuāng
giả vờ (ngủ, v.v.); cải trang; giả dạng; ngụy trang; (quân sự) nguỵ trang; nguỵ trang
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →