装置
Phồn thể: 裝置
zhuāng zhì
Âm Hán Việt: trang trí
HSK 4
装置 nghĩa là: lắp đặt; cài đặt; trang thiết bị; hệ thống; đơn vị; thiết bị
Cách viết chữ 装置
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “装置”
核装置
hé zhuāng zhì
thiết bị hạt nhân
装置物
zhuāng zhì wù
vật cố định; sự lắp đặt
行动装置
xíng dòng zhuāng zhì
thiết bị di động (Đài Loan)
起落装置
qǐ luò zhuāng zhì
bộ càng đáp máy bay
输墨装置
shū mò zhuāng zhì
cơ chế cung cấp mực
传动装置
chuán dòng zhuāng zhì
hộp số (ô tô)
引爆装置
yǐn bào zhuāng zhì
kíp nổ
索具装置
suǒ jù zhuāng zhì
thiết bị dây cáp
指向装置
zhǐ xiàng zhuāng zhì
thiết bị trỏ (máy tính)
阅读装置
yuè dú zhuāng zhì
thiết bị đọc điện tử (ví dụ: cho mã vạch, thẻ RFID, v.v.)
核爆炸装置
hé bào zhà zhuāng zhì
thiết bị nổ hạt nhân
简易爆炸装置
jiǎn yì bào zhà zhuāng zhì
thiết bị nổ tự tạo (IED)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →