老
lǎo
Âm Hán Việt: lão
HSK 1
老 nghĩa là: tiền tố dùng trước họ của một người hoặc số thứ tự sinh của các con trong gia đình hoặc để chỉ sự thân mật hoặc quen thuộc; già (người); người đáng kính; có kinh nghiệm; lâu năm; luôn luôn; lúc nào cũng; của quá khứ; rất; lỗi thời; (thịt,...) dai
Cách viết chữ 老
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “老”
老师
lǎo shī
giáo viên; Lượng từ 个, 位
老板
Lǎo bǎn
Robam (thương hiệu)
老板
lǎo bǎn
biến thể của 老板
老婆
lǎo pó
(khẩu ngữ) vợ
老公
lǎo gōng
(thân mật) chồng
老公
lǎo gong
(thân mật) thái giám; xem cũng 老公
老人
lǎo rén
ông già hoặc bà già; người cao tuổi; bố mẹ hoặc ông bà lớn tuổi
老大
lǎo dà
tuổi già; rất; con cả trong gia đình; người đứng đầu nhóm; sếp; thuyền trưởng; lãnh đạo băng nhóm tội phạm
老实
lǎo shi
thật thà; chân thành; ngoan ngoãn; ngây thơ; dễ tin
古老
gǔ lǎo
cổ xưa; già; cổ kính
老是
lǎo shi
luôn luôn
老家
lǎo jiā
quê quán; nơi sinh; quê nhà hoặc vùng miền
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →