老大
lǎo dà
Âm Hán Việt: lão đại
HSK 7-9
老大 nghĩa là: tuổi già; rất; con cả trong gia đình; người đứng đầu nhóm; sếp; thuyền trưởng; lãnh đạo băng nhóm tội phạm
Cách viết chữ 老大
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “老大”
船老大
chuán lǎo dà
thuyền trưởng; người lái; phó thuyền (bo'sun)
老大哥
lǎo dà gē
anh cả
老大娘
lǎo dà niáng
bà lão; Bà (cách xưng hô lịch sự); Lượng từ 位
老大妈
lǎo dà mā
"Bà" (cách gọi thân mật cho phụ nữ lớn tuổi); Lượng từ 位
老大爷
lǎo dà yé
ông chú; ông cụ; Lượng từ 位
空心老大
kōng xīn lǎo dà
người kiêu ngạo nhưng rỗng tuếch
老大不小
lǎo dà bù xiǎo
không còn là trẻ con nữa (thành ngữ)
龙头老大
lóng tóu lǎo dà
ông trùm; lãnh đạo của một nhóm; vị trí thống trị
以老大自居
yǐ lǎo dà zì jū
tự cho mình là số một về lãnh đạo, thâm niên hoặc địa vị
老大徒伤悲
lǎo dà tú shāng bēi
tuổi già nuối tiếc vô ích (thành ngữ)
少壮不努力,老大徒伤悲
shào zhuàng bù nǔ lì , lǎo dà tú shāng bēi
nếu bạn lười biếng khi còn trẻ, bạn sẽ hối tiếc khi về già
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →