缩
Phồn thể: 縮
suō
Âm Hán Việt: súc
HSK 7-9
缩 nghĩa là: rút lại; kéo lại; co lại; thu nhỏ; giảm; bài lược dịch; cũng đọc là
Cách viết chữ 缩
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “缩”
缩小
suō xiǎo
giảm; bớt; co lại
收缩
shōu suō
rút lại; co lại; thu nhỏ; (sinh lý) tâm thu
缩短
suō duǎn
rút ngắn; cắt giảm
浓缩
nóng suō
cô đặc (một chất lỏng); sự cô đặc; cà phê espresso; viết tắt của 意式浓缩咖啡
萎缩
wěi suō
héo; khô héo (cây cối); teo lại (cơ bắp, phong tục xã hội, v.v.)
压缩
yā suō
nén; sự nén
退缩
tuì suō
lùi lại; co rúm
缩水
suō shuǐ
bị co lại (khi giặt); nghĩa bóng: giảm sút (lợi nhuận, v.v.)
缩影
suō yǐng
phiên bản thu nhỏ; thế giới vi mô; hình ảnh thu nhỏ; (Đài Loan) vi phim
紧缩
jǐn suō
(kinh tế) giảm; cắt giảm; thắt chặt; thắt lưng buộc bụng; suy giảm kinh tế
伸缩
shēn suō
dài ra và ngắn lại; linh hoạt; có thể điều chỉnh; có thể thu vào; có thể mở rộng; dạng kính thiên văn (có thể gập lại)
畏缩
wèi suō
rụt rè; chùn bước; sợ hãi; lùi lại
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →