浓缩
Phồn thể: 濃縮
nóng suō
Âm Hán Việt: nùng súc
HSK 7-9
浓缩 nghĩa là: cô đặc (một chất lỏng); sự cô đặc; cà phê espresso; viết tắt của 意式浓缩咖啡
Cách viết chữ 浓缩
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “浓缩”
铀浓缩
yóu nóng suō
làm giàu uranium
浓缩机
nóng suō jī
thiết bị để cô đặc (một chất lỏng); máy cô đặc
浓缩铀
nóng suō yóu
uranium được làm giàu
浓缩咖啡
nóng suō kā fēi
cà phê espresso
低浓缩铀
dī nóng suō yóu
uranium làm giàu thấp
高浓缩铀
gāo nóng suō yóu
uranium được làm giàu cao (HEU)
意式浓缩咖啡
Yì shì nóng suō kā fēi
espresso; cà phê pha kiểu Ý đậm đặc
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →