压缩
Phồn thể: 壓縮
yā suō
Âm Hán Việt: áp súc
HSK 7-9
压缩 nghĩa là: nén; sự nén
Cách viết chữ 压缩
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “压缩”
可压缩
kě yā suō
có thể nén được
压缩包
yā suō bāo
(tin học) tệp lưu trữ đã nén
压缩器
yā suō qì
máy nén
压缩机
yā suō jī
máy ép; máy nén
压缩比
yā suō bǐ
tỉ số nén
解压缩
jiě yā suō
giải nén; giải nén (đặc biệt là máy tính)
删简压缩
shān jiǎn yā suō
đơn giản hóa và cô đọng (một văn bản); rút gọn
数据压缩
shù jù yā suō
nén dữ liệu
有损压缩
yǒu sǔn yā suō
(máy tính) nén mất dữ liệu
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →