细
Phồn thể: 細
xì
Âm Hán Việt: tế
HSK 4
细 nghĩa là: mỏng hoặc thon; mịn như hạt; mỏng và mềm; mịn; mong manh; nhỏ nhặt; (âm thanh) nhỏ; tiết kiệm
Cách viết chữ 细
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “细”
仔细
zǐ xì
cẩn thận; chú ý; dè dặt; cẩn thận; chú ý
细节
xì jié
chi tiết; đặc điểm cụ thể
细胞
xì bāo
tế bào (sinh học)
详细
xiáng xì
chi tiết; cụ thể; tỉ mỉ
细菌
xì jūn
vi khuẩn; mầm bệnh
细心
xì xīn
cẩn thận; tỉ mỉ
细致
xì zhì
tinh tế; tinh vi; cẩn thận; tỉ mỉ; chăm chú
细腻
xì nì
(da, v.v.) mịn màng; mượt mà; tinh tế; (biểu diễn, miêu tả, tay nghề v.v.) chi tiết tinh xảo; tinh tế; tỉ mỉ; công phu
细微
xì wēi
nhỏ bé; tinh vi; mịn; mượt; nhạy cảm (dụng cụ)
精细
jīng xì
tỉ mỉ; cẩn thận; kỹ lưỡng
精打细算
jīng dǎ xì suàn
lên kế hoạch tỉ mỉ và tính toán cẩn thận (thành ngữ)
备细
bèi xì
chi tiết; cụ thể
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →