细微
Phồn thể: 細微
xì wēi
Âm Hán Việt: tế vi
HSK 7-9
细微 nghĩa là: nhỏ bé; tinh vi; mịn; mượt; nhạy cảm (dụng cụ)
Cách viết chữ 细微
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “细微”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →