细胞
Phồn thể: 細胞
xì bāo
Âm Hán Việt: tế bào
HSK 6
细胞 nghĩa là: tế bào (sinh học)
Cách viết chữ 细胞
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “细胞”
母细胞
mǔ xì bāo
(sinh học) tế bào mẹ
性细胞
xìng xì bāo
tế bào sinh dục; tế bào mầm; giao tử
多细胞
duō xì bāo
đa bào
粒细胞
lì xì bāo
bạch cầu hạt
细胞器
xì bāo qì
bào quan
细胞壁
xì bāo bì
thành tế bào
脑细胞
nǎo xì bāo
tế bào não
细胞学
xì bāo xué
tế bào học
细胞核
xì bāo hé
nhân tế bào
细胞毒
xì bāo dú
chất độc tế bào
细胞膜
xì bāo mó
màng tế bào
细胞质
xì bāo zhì
tế bào chất
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →