系
Phồn thể: 繫
jì
Âm Hán Việt: hệ
HSK 3
系 nghĩa là: buộc; thắt; cài vào
Cách viết chữ 系
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “系”
关系
guān xi
quan hệ; mối quan hệ; liên quan; ảnh hưởng; có liên quan; Lượng từ 个
系统
xì tǒng
hệ thống; Lượng từ 个
联系
lián xì
biến thể của 联系
系列
xì liè
loạt; tập hợp
没关系
méi guān xi
không sao đâu
体系
tǐ xì
hệ thống; Lượng từ 个
一系列
yī xì liè
một loạt; một chuỗi
母系
mǔ xì
mẫu hệ; mẫu quyền
祖系
zǔ xì
tổ tiên; dòng dõi; phả hệ; cũng được viết 祖系
语系
yǔ xì
ngữ hệ
奉系
Fèng xì
phe Phụng hệ (các quân phiệt miền bắc)
报系
bào xì
tổ hợp báo chí; tập đoàn báo chí
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →