关系
Phồn thể: 關係
guān xi
Âm Hán Việt: quan hệ
HSK 3
关系 nghĩa là: quan hệ; mối quan hệ; liên quan; ảnh hưởng; có liên quan; Lượng từ 个
Cách viết chữ 关系
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “关系”
没关系
méi guān xi
không sao đâu
拉关系
lā guān xì
tìm cách liên hệ với ai vì lợi ích cá nhân; nịnh bợ ai đó
性关系
xìng guān xi
quan hệ tình dục; tiếp xúc tình dục; giao hợp
转关系
zhuǎn guān xi
chuyển công tác (từ đơn vị này sang đơn vị khác)
关系到
guān xì dào
liên quan đến; ảnh hưởng đến
关系式
guān xì shì
phương trình biểu thị mối quan hệ (toán học)
关系户
guān xi hù
mối quan hệ (người mà mình có qua lại dựa trên nguyên tắc "có qua có lại mới toại lòng nhau")
关系网
guān xi wǎng
mạng lưới quan hệ với những người mà mình có qua lại dựa trên nguyên tắc "ông giúp tôi, tôi giúp ông"
没有关系
méi yǒu guān xi
xem 没关系
国际关系
guó jì guān xì
quan hệ quốc tế
人际关系
rén jì guān xì
mối quan hệ giữa các cá nhân
冷淡关系
lěng dàn guān xì
quan hệ lạnh nhạt (ví dụ: giữa các quốc gia)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.