系统
Phồn thể: 系統
xì tǒng
Âm Hán Việt: hệ thống
HSK 4
系统 nghĩa là: hệ thống; Lượng từ 个
Cách viết chữ 系统
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “系统”
有系统
yǒu xì tǒng
có hệ thống
分系统
fēn xì tǒng
hệ thống con
端系统
duān xì tǒng
hệ thống đầu cuối
子系统
zǐ xì tǒng
hệ thống con
支系统
zhī xì tǒng
hệ thống con
系统性
xì tǒng xìng
mang tính hệ thống
电脑系统
diàn nǎo xì tǒng
hệ thống máy tính
专家系统
zhuān jiā xì tǒng
hệ thống chuyên gia
消化系统
xiāo huà xì tǒng
hệ tiêu hóa; đường tiêu hóa
淋巴系统
lín bā xì tǒng
hệ bạch huyết
边缘系统
biān yuán xì tǒng
hệ limbic
生态系统
shēng tài xì tǒng
hệ sinh thái
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.