真
zhēn
Âm Hán Việt: chân
HSK 1
真 nghĩa là: thật; sự thật; quả thật; có thật; đúng; chân thực
Cách viết chữ 真
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “真”
真正
zhēn zhèng
chính hãng; thật; đúng; thật sự; quả thật
真的
zhēn de
thực sự; thật sự; quả thật; thật; đúng; chính xác; (toán) chính quy
认真
rèn zhēn
tận tâm; nghiêm túc; nghiêm chỉnh; xem trọng; để tâm
真实
zhēn shí
thật; chân thật
真相
zhēn xiàng
sự thật về cái gì; thực tế
真心
zhēn xīn
sự hết lòng; chân thành
真诚
zhēn chéng
thành thật; chân thành; thật lòng
真理
zhēn lǐ
chân lý; Lượng từ 个
天真
tiān zhēn
ngây thơ; trong sáng; chất phác
传真
chuán zhēn
fax; bản sao
当真
dàng zhēn
coi là thật; nghiêm túc; Không đùa đâu, thật đấy!
真情
zhēn qíng
tình huống thực sự; sự thật
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.