理
lǐ
Âm Hán Việt: lí
HSK 6
理 nghĩa là: kết cấu; vân (gỗ); bản chất bên trong; trật tự vốn có; lý do; lô-gic; sự thật; khoa học; khoa học tự nhiên (đặc biệt là vật lý); quản lý; chú ý; vận hành (công việc); xử lý; sắp xếp; dọn dẹp
Cách viết chữ 理
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “理”
处理
chǔ lǐ
xử lý; đối phó; xử phạt; xử lý bằng quy trình đặc biệt; gia công; bán giảm giá
理解
lǐ jiě
lĩnh hội; hiểu
心理
xīn lǐ
tâm lý; tinh thần
管理
guǎn lǐ
giám sát; quản lý; quản trị; sự quản lý; sự quản trị; Lượng từ 个
理由
lǐ yóu
lý do; cơ sở; sự biện minh; Lượng từ 个
理论
lǐ lùn
lý thuyết; Lượng từ 个; tranh luận; chú ý đến
经理
jīng lǐ
quản lý; giám đốc; Lượng từ: 个, 位, 名
合理
hé lǐ
hợp lý; có lý; công bằng
道理
dào li
lý do; tranh luận; hợp lý; nguyên tắc; cơ sở; sự biện minh; Lượng từ 个
理想
lǐ xiǎng
một lý tưởng; một giấc mơ; lý tưởng; hoàn hảo
整理
zhěng lǐ
sắp xếp; dọn dẹp; chỉnh lý; liệt kê có hệ thống; đối chiếu (dữ liệu, hồ sơ); đóng gói (hành lý)
清理
qīng lǐ
dọn dẹp; sắp xếp; xử lý
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →