管理
guǎn lǐ
Âm Hán Việt: quản lí
HSK 3
管理 nghĩa là: giám sát; quản lý; quản trị; sự quản lý; sự quản trị; Lượng từ 个
Cách viết chữ 管理
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “管理”
管理费
guǎn lǐ fèi
phí quản lý
站管理
zhàn guǎn lǐ
quản lý trạm
管理站
guǎn lǐ zhàn
trạm quản lý
管理人
guǎn lǐ rén
người giám sát; người quản lý; người quản trị
管理员
guǎn lǐ yuán
người quản lý; quản trị viên
管理学
guǎn lǐ xué
nghiên cứu quản lý
管理接口
guǎn lǐ jiē kǒu
giao diện quản lý
质量管理
zhì liàng guǎn lǐ
quản lý chất lượng
风险管理
fēng xiǎn guǎn lǐ
quản lý rủi ro
商业管理
shāng yè guǎn lǐ
quản trị kinh doanh
科学管理
kē xué guǎn lǐ
quản lý khoa học
细化管理
xì huà guǎn lǐ
quản lý vi mô
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →