处理
Phồn thể: 處理
chǔ lǐ
Âm Hán Việt: xử lí
HSK 3
处理 nghĩa là: xử lý; đối phó; xử phạt; xử lý bằng quy trình đặc biệt; gia công; bán giảm giá
Cách viết chữ 处理
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “处理”
水处理
shuǐ chǔ lǐ
xử lý nước
未处理
wèi chǔ lǐ
chưa được xử lý
预处理
yù chǔ lǐ
xử lý trước
批处理
pī chǔ lǐ
(tin học) xử lý hàng loạt
处理器
chǔ lǐ qì
bộ xử lý
处理者
chǔ lǐ zhě
trình xử lý (máy tính)
再处理
zài chǔ lǐ
tái xử lý
热处理
rè chǔ lǐ
xử lý nhiệt (ví dụ: kim loại)
串处理
chuàn chǔ lǐ
xử lý chuỗi (máy tính)
微处理器
wēi chǔ lǐ qì
bộ vi xử lý
微处理机
wēi chǔ lǐ jī
bộ vi xử lý
影像处理
yǐng xiàng chǔ lǐ
xử lý hình ảnh
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.