特
tè
Âm Hán Việt: đặc
HSK 6
特 nghĩa là: đặc biệt; độc đáo; xuất sắc; khác thường; rất; viết tắt của 特克斯, tex
Cách viết chữ 特
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “特”
特别
tè bié
khác thường; đặc biệt; rất; đặc biệt; đặc biệt là; đặc biệt; cho một mục đích cụ thể; (thường theo sau bởi 是) đặc biệt là
特殊
tè shū
đặc biệt; cụ thể; khác thường; phi thường
独特
dú tè
độc đáo; đặc trưng
特征
tè zhēng
đặc điểm; tính chất chẩn đoán; nét đặc trưng; phẩm chất
特点
tè diǎn
đặc điểm (nét đặc trưng); phẩm chất; đặc tính; Lượng từ 个
特色
tè sè
đặc trưng; nét đặc biệt hoặc chất lượng
特定
tè dìng
đặc biệt; cụ thể; được chỉ định; riêng biệt
特意
tè yì
đặc biệt; cố tình
特地
tè dì
đặc biệt; vì một mục đích đặc biệt
特权
tè quán
đặc quyền; đặc ân; ưu tiên
特性
tè xìng
tính chất; đặc tính
奇特
qí tè
đặc biệt; khác thường; lạ lùng
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →