特权
Phồn thể: 特權
tè quán
Âm Hán Việt: đặc quyền
HSK 7-9
特权 nghĩa là: đặc quyền; đặc ân; ưu tiên
Cách viết chữ 特权
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “特权”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →