特别
Phồn thể: 特別
tè bié
Âm Hán Việt: đặc biệt
HSK 2
特别 nghĩa là: khác thường; đặc biệt; rất; đặc biệt; đặc biệt là; đặc biệt; cho một mục đích cụ thể; (thường theo sau bởi 是) đặc biệt là
Cách viết chữ 特别
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “特别”
特别客串
tè bié kè chuàn
nghệ sĩ khách mời đặc biệt (trong chương trình); sự xuất hiện khách mời đặc biệt (trong danh đề phim)
特别待遇
tè bié dài yù
đối xử đặc biệt
特别感谢
tè bié gǎn xiè
đặc biệt cảm ơn; cảm ơn đặc biệt
特别护理
tè bié hù lǐ
chăm sóc đặc biệt
首尔特别市
Shǒu ěr Tè bié shì
Thành phố Thủ đô Đặc biệt Seoul, tên chính thức của thủ đô Hàn Quốc
双湖特别区
Shuāng hú tè bié qū
quận đặc biệt Shuanghu, tiếng Tạng: Mtsho gnyis don gcod khru'u, thuộc địa khu Nagchu 那曲地区, trung tâm Tây Tạng
特别任务连
Tè bié Rèn wu lián
Đơn vị Nhiệm vụ Đặc biệt, cảnh sát đặc nhiệm Hồng Kông
特别提款权
tè bié tí kuǎn quán
quyền rút vốn đặc biệt (SDR), đơn vị tiền tệ quốc tế của IMF
特别行政区
tè bié xíng zhèng qū
khu hành chính đặc biệt (SAR), có hai nơi trong PRC: Hong Kong 香港 và Macau 澳门; đề cập đến nhiều khu vực khác nhau cuối thời Thanh, bị chiếm đóng bởi nước ngoài, thời kỳ quân phiệt và chính quyền Quốc Dân; đề cập đến các khu đặc biệt ở Bắc Triều Tiên và Indonesia
汉城特别市
Hàn chéng Tè bié shì
Thành phố Đặc biệt Hanseong, tên cũ của Seoul, thủ đô Hàn Quốc
评审团特别奖
Píng shěn tuán Tè bié jiǎng
Giải Đặc biệt của Ban Giám khảo, giải thưởng tại Liên hoan phim Venice
股东特别大会
gǔ dōng tè bié dà huì
đại hội cổ đông bất thường
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.