游
Yóu
Âm Hán Việt: du
HSK 3
游 nghĩa là: họ
Cách viết chữ 游
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “游”
游戏
yóu xì
trò chơi; Lượng từ 场; chơi
旅游
lǚ yóu
chuyến đi; hành trình; du lịch; du hành; tour; đi du lịch
游泳
yóu yǒng
bơi lội; bơi
游客
yóu kè
khách du lịch; du khách; (trò chơi trực tuyến) người chơi khách
游行
yóu xíng
diễu hành; biểu tình; đoàn diễu hành; cuộc tuần hành; cuộc biểu tình; đi du lịch xung quanh; đi lang thang
导游
dǎo yóu
hướng dẫn viên du lịch; sách hướng dẫn; dẫn tour
游泳池
yóu yǒng chí
hồ bơi; Lượng từ: 场
上游
shàng yóu
thượng nguồn (của sông); cấp trên; tầng lớp trên; ngược dòng
游览
yóu lǎn
đi tham quan; đi du lịch; tham quan; Lượng từ 次
游戏机
yóu xì jī
máy chơi game; máy console
下游
xià yóu
hạ lưu (của sông); mức thấp hơn; tầng lớp thấp hơn; xuôi dòng
出游
chū yóu
đi du lịch; đi dã ngoại
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →