游客
Phồn thể: 遊客
yóu kè
Âm Hán Việt: du khách
HSK 2
游客 nghĩa là: khách du lịch; du khách; (trò chơi trực tuyến) người chơi khách
Cách viết chữ 游客
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “游客”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →