游泳
yóu yǒng
Âm Hán Việt: du vịnh
HSK 3
游泳 nghĩa là: bơi lội; bơi
Cách viết chữ 游泳
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “游泳”
游泳池
yóu yǒng chí
hồ bơi; Lượng từ: 场
游泳圈
yóu yǒng quān
phao bơi; ống bơi; (ví von) (thông tục) mỡ thừa (vòng mỡ quanh eo)
游泳衣
yóu yǒng yī
đồ bơi; trang phục tắm
游泳裤
yóu yǒng kù
xem 泳裤
游泳镜
yóu yǒng jìng
kính bơi
游泳馆
yóu yǒng guǎn
hồ bơi
花式游泳
huā shì yóu yǒng
bơi nghệ thuật
花样游泳
huā yàng yóu yǒng
bơi nghệ thuật
北京国家游泳中心
Běi jīng Guó jiā Yóu yǒng Zhōng xīn
Trung tâm Thể thao Dưới nước Quốc gia Bắc Kinh, địa điểm thi đấu bơi lội của Thế vận hội Bắc Kinh 2008
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →