深
Phồn thể: 㴱
shēn
Âm Hán Việt: thâm
HSK 3
深 nghĩa là: biến thể cũ của 深
Cách viết chữ 深
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “深”
深刻
shēn kè
sâu sắc; sâu; chuyên sâu
深入
shēn rù
thâm nhập sâu; kỹ lưỡng
深处
shēn chù
vực sâu; độ sâu; phần sâu nhất hoặc xa nhất
深深
shēn shēn
sâu; sâu sắc
深度
shēn dù
độ sâu; (của bài nói, v.v.) sự sâu sắc; giai đoạn phát triển nâng cao
深夜
shēn yè
rất khuya
深受
shēn shòu
nhận được không hề ít
资深
zī shēn
kỳ cựu (nhà báo,...); cao cấp; rất giàu kinh nghiệm
深情
shēn qíng
cảm xúc sâu sắc; tình cảm sâu đậm; tình yêu sâu đậm; trìu mến; yêu thương
加深
jiā shēn
làm sâu sắc hơn
深切
shēn qiè
cảm nhận sâu sắc; chân thành; thành tâm; chân thật
深远
shēn yuǎn
tác động sâu rộng; sâu sắc và lâu dài
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →