深度
shēn dù
Âm Hán Việt: thâm độ
HSK 5
深度 nghĩa là: độ sâu; (của bài nói, v.v.) sự sâu sắc; giai đoạn phát triển nâng cao
Cách viết chữ 深度
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “深度”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →