资深
Phồn thể: 資深
zī shēn
Âm Hán Việt: tư thâm
HSK 7-9
资深 nghĩa là: kỳ cựu (nhà báo,...); cao cấp; rất giàu kinh nghiệm
Cách viết chữ 资深
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →