流
liú
Âm Hán Việt: lưu
HSK 2
流 nghĩa là: chảy; truyền bá; lưu thông hoặc lan truyền; di chuyển hoặc trôi dạt; sa sút; đày ải hoặc lưu đày; dòng nước hoặc thứ gì đó giống dòng nước; hạng, mức hoặc cấp
Cách viết chữ 流
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “流”
交流
jiāo liú
trao đổi; sự trao đổi; giao tiếp; tương tác; có tiếp xúc xã hội (với ai)
流行
liú xíng
(về bệnh truyền nhiễm, v.v.) lan truyền; lây lan; (về phong cách quần áo, bài hát, v.v.) phổ biến; thịnh hành
一流
yī liú
chất lượng hàng đầu; hàng đầu
流氓
liú máng
kẻ lưu manh; du côn; gangster; hành vi vô đạo đức
流感
liú gǎn
cúm; bệnh cúm
流动
liú dòng
chảy; lưu thông; đi từ nơi này đến nơi khác; có tính di động; (tài sản) lưu động
流血
liú xuè
chảy máu; đổ máu
潮流
cháo liú
thủy triều; dòng; xu hướng
流浪
liú làng
lang thang; phiêu bạt; đi lang thang; du mục; vô gia cư; không ổn định (ví dụ: dân số); kẻ lang thang
流泪
liú lèi
rơi nước mắt
流传
liú chuán
lan truyền; lưu truyền; lưu hành
流通
liú tōng
lưu thông; phân phối
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →