交流
jiāo liú
Âm Hán Việt: giao lưu
HSK 3
交流 nghĩa là: trao đổi; sự trao đổi; giao tiếp; tương tác; có tiếp xúc xã hội (với ai)
Cách viết chữ 交流
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “交流”
交流道
jiāo liú dào
(Đài Loan) nút giao thông trên cao tốc; (ví von) kênh giao tiếp
交流电
jiāo liú diàn
dòng điện xoay chiều
思想交流
sī xiǎng jiāo liú
trao đổi ý tưởng
文化交流
wén huà jiāo liú
giao lưu văn hóa
涕泪交流
tì lèi jiāo liú
nước mắt nước mũi chảy ròng ròng (thành ngữ); khóc thảm thương
海峡交流基金会
Hǎi xiá Jiāo liú Jī jīn huì
Quỹ Giao lưu Eo biển (SEF); viết tắt thành 海基会
德国学术交流总署
Dé guó Xué shù Jiāo liú Zǒng shǔ
Cơ quan Trao đổi Hàn lâm Đức (DAAD) (Đài Loan)
德意志学术交流中心
Dé yì zhì Xué shù Jiāo liú Zhōng xīn
Cơ quan Trao đổi Hàn lâm Đức (DAAD)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →