注
zhù
Âm Hán Việt: chú
HSK 7-9
注 nghĩa là: tiêm; chú ý; rót vào; tập trung; đặt cược (cờ bạc); lượng từ cho số tiền; biến thể của 注
Cách viết chữ 注
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “注”
注意
zhù yì
chú ý đến; quan tâm đến
关注
guān zhù
chú ý đến; theo dõi sát sao; theo dõi (trên mạng xã hội); quan tâm; hứng thú; chú ý
注册
zhù cè
đăng ký; ghi danh
注射
zhù shè
tiêm; chích
注定
zhù dìng
được định sẵn; nhất định; vận mệnh đã định; trời định; không thể tránh khỏi
注入
zhù rù
rót vào; chảy vào
注重
zhù zhòng
chú ý đến; nhấn mạnh
专注
zhuān zhù
tập trung; chú ý; dồn toàn bộ sự chú ý
注视
zhù shì
nhìn chăm chú; theo dõi sát sao; nhìn chằm chằm
引人注目
yǐn rén zhù mù
thu hút sự chú ý; bắt mắt; dễ thấy
汇注
huì zhù
chảy vào; hội tụ
备注
bèi zhù
cột ghi chú (viết tắt của 备注栏); ghi chú; chú thích (viết trong cột đó)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →