注定
Phồn thể: 註定
zhù dìng
Âm Hán Việt: chú định
HSK 7-9
注定 nghĩa là: được định sẵn; nhất định; vận mệnh đã định; trời định; không thể tránh khỏi
Cách viết chữ 注定
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “注定”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →