专注
Phồn thể: 專注
zhuān zhù
Âm Hán Việt: chuyên chú
HSK 7-9
专注 nghĩa là: tập trung; chú ý; dồn toàn bộ sự chú ý
Cách viết chữ 专注
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “专注”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →