泡
pāo
Âm Hán Việt: phao
HSK 6
泡 nghĩa là: phồng; sưng; xốp; hồ nhỏ (đặc biệt trong địa danh); lượng từ cho nước tiểu hoặc phân
Cách viết chữ 泡
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “泡”
泡沫
pào mò
bọt; bọt (xà phòng); bong bóng (kinh tế)
灯泡
dēng pào
bóng đèn; xem thêm 电灯泡; người thứ ba hoặc người không mời mà đến phá đám hẹn hò của cặp đôi (tiếng lóng); Lượng từ 个
浸泡
jìn pào
ngâm; nhúng; nhấn chìm
气泡
qì pào
bong bóng; phồng rộp (trong kim loại); (đồ uống) sủi bọt; có ga
泡泡
pào pao
bong bóng
胚泡
pēi pào
(sinh học) phôi nang
泡汤
pào tāng
lề mề; cố tình đi chậm; thất bại; tan vỡ hy vọng; (Đài Loan) ngâm suối nước nóng
泡漩
pào xuán
xoáy nước
泡澡
pào zǎo
tắm; ngâm mình trong bồn tắm ấm
泡发
pào fā
ngâm nở (nấm khô, rong biển, v.v.)
泡脚
pào jiǎo
ngâm chân
泡芙
pào fú
bánh su kem (từ mượn); bánh profiterole
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →