灯泡
Phồn thể: 燈泡
dēng pào
Âm Hán Việt: đăng phao
HSK 7-9
灯泡 nghĩa là: bóng đèn; xem thêm 电灯泡; người thứ ba hoặc người không mời mà đến phá đám hẹn hò của cặp đôi (tiếng lóng); Lượng từ 个
Cách viết chữ 灯泡
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “灯泡”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →