水
Shuǐ
Âm Hán Việt: thủy
HSK 1
水 nghĩa là: họ
Cách viết chữ 水
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “水”
水平
shuǐ píng
mức độ (thành tựu, v.v.); tiêu chuẩn; ngang
水果
shuǐ guǒ
trái cây; Lượng từ 个
香水
xiāng shuǐ
nước hoa
水泥
shuǐ ní
xi măng; Lượng từ 袋
水晶
shuǐ jīng
tinh thể
水面
shuǐ miàn
bề mặt nước
热水
rè shuǐ
nước nóng
水准
shuǐ zhǔn
mức độ (thành tựu,...); tiêu chuẩn; mực nước (trong trắc địa)
薪水
xīn shuǐ
lương; tiền công
泪水
lèi shuǐ
nước mắt; lệ
洪水
hóng shuǐ
trận lụt; lũ lụt
口水
kǒu shuǐ
nước bọt
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.