水平
shuǐ píng
Âm Hán Việt: thủy bình
HSK 2
水平 nghĩa là: mức độ (thành tựu, v.v.); tiêu chuẩn; ngang
Cách viết chữ 水平
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “水平”
没水平
méi shuǐ píng
không ra gì; chất lượng kém; không đạt tiêu chuẩn
水平仪
shuǐ píng yí
thiết bị đo mặt phẳng nằm ngang; thước thuỷ bình; máy thủy chuẩn
水平尺
shuǐ píng chǐ
thước thuỷ bình
水平轴
shuǐ píng zhóu
trục ngang; trục hoành (toán học)
水平面
shuǐ píng miàn
mặt phẳng ngang; bề mặt phẳng; mực nước
生活水平
shēng huó shuǐ píng
mức sống
水平尾翼
shuǐ píng wěi yì
(hàng không) cánh đuôi ngang; bộ thăng bằng ngang
学术水平
xué shù shuǐ píng
trình độ học thuật
文化水平
wén huà shuǐ píng
trình độ học vấn
置信水平
zhì xìn shuǐ píng
mức độ tin cậy (toán học)
先进水平
xiān jìn shuǐ píng
trình độ tiên tiến
城镇化水平
chéng zhèn huà shuǐ píng
mức độ đô thị hóa (của một thành phố hoặc thị trấn)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →