松
Sōng
Âm Hán Việt: tùng
HSK 4
松 nghĩa là: họ
Cách viết chữ 松
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “松”
轻松
qīng sōng
nhẹ nhàng; êm dịu; thư giãn; không nỗ lực; đơn giản; thư thái; không xem nặng vấn đề
放松
fàng sōng
thư giãn; nới lỏng; làm nhẹ
宽松
kuān sōng
rộng rãi; thoáng đãng; không chật chội; (quần áo) rộng rãi và thoải mái; thư giãn; không lo lắng; khá giả; dư dả
松弛
sōng chí
thư giãn; thư thái; nhão; lỏng
松树
sōng shù
cây thông; cây tùng; Lượng từ 棵
松绑
sōng bǎng
tháo gỡ; (nghĩa bóng) nới lỏng hạn chế
青松
qīng sōng
cây thông
曲松
Qǔ sōng
huyện Qusum, tiếng Tạng: Chu gsum rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地区, Tây Tạng
巴松
bā sōng
pha-gôt (từ mượn)
泊松
Bó sōng
S.D. Poisson (1781-1840), nhà toán học Pháp; cũng đọc là
蓬松
péng sōng
bồng bềnh
西松
Xī sōng
xem 西松建设
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →