景
Jǐng
Âm Hán Việt: cảnh
HSK 6
景 nghĩa là: họ
Cách viết chữ 景
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “景”
背景
bèi jǐng
bối cảnh; phông nền; ngữ cảnh; (bóng) người chống lưng quyền lực; Lượng từ 种
风景
fēng jǐng
phong cảnh; cảnh quan; Lượng từ 个
场景
chǎng jǐng
cảnh; kịch bản; tình huống; bối cảnh
情景
qíng jǐng
cảnh tượng; quang cảnh; tình huống; hoàn cảnh
前景
qián jǐng
tiền cảnh; quang cảnh; (tương lai) triển vọng; góc nhìn
景象
jǐng xiàng
cảnh tượng; quang cảnh (để chiêm ngưỡng)
景色
jǐng sè
phong cảnh; cảnh; quang cảnh; tầm nhìn
景观
jǐng guān
cảnh quan
美景
měi jǐng
phong cảnh đẹp
景点
jǐng diǎn
điểm du lịch; danh lam thắng cảnh
不景气
bù jǐng qì
trì trệ; đang suy thoái
景区
jǐng qū
khu danh lam thắng cảnh
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →