风景
Phồn thể: 風景
fēng jǐng
Âm Hán Việt: phong cảnh
HSK 4
风景 nghĩa là: phong cảnh; cảnh quan; Lượng từ 个
Cách viết chữ 风景
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “风景”
煞风景
shā fēng jǐng
gây chướng mắt; (nghĩa bóng) phá hỏng cuộc vui; làm mất hứng
杀风景
shā fēng jǐng
biến thể của 煞风景
风景线
fēng jǐng xiàn
một dải cảnh quan đẹp (bờ biển, sông, đường,...); (bóng) một đặc điểm nổi bật thu hút sự chú ý
大煞风景
dà shā fēng jǐng
xem 大杀风景
大杀风景
dà shā fēng jǐng
làm mất mỹ quan; làm tụt hứng; phá hỏng cuộc vui; làm người khác cụt hứng
石林风景区
Shí lín fēng jǐng qū
Khu thắng cảnh rừng đá trong huyện tự trị dân tộc Di Thạch Lâm 石林彝族自治县 ở Côn Minh 昆明, Vân Nam
九寨沟风景名胜区
Jiǔ zhài gōu Fēng jǐng míng shèng qū
Khu danh thắng phong cảnh Cửu Trại Câu, Tứ Xuyên
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →