普通
pǔ tōng
Âm Hán Việt: phổ thông
HSK 2
普通 nghĩa là: phổ thông; bình thường; chung; chung bình
Cách viết chữ 普通
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “普通”
普通人
pǔ tōng rén
người bình thường; công dân bình thường; người dân; người đi đường
普通话
pǔ tōng huà
Quan Thoại (ngôn ngữ phổ thông); Phổ thông thoại (lời nói chung của tiếng Trung Quốc); lời nói thông thường
普通法
pǔ tōng fǎ
thông luật
普通股
pǔ tōng gǔ
cổ phiếu phổ thông
普通车
pǔ tōng chē
tàu địa phương; xe cộ thông thường
普通䴓
pǔ tōng shī
(loài chim ở Trung Quốc) chim trèo cây Âu-Á (Sitta europaea)
普通𫛭
pǔ tōng kuáng
(loài chim ở Trung Quốc) chim ó đông (Buteo japonicus)
普普通通
pǔ pǔ tōng tōng
bình thường; tầm thường; không có gì đặc biệt
普通中学
pǔ tōng zhōng xué
trường trung học phổ thông
普通名词
pǔ tōng míng cí
danh từ chung (ngữ pháp)
普通问题
pǔ tōng wèn tí
câu hỏi thông thường; câu hỏi chung
普通夜鹰
pǔ tōng yè yīng
(loài chim ở Trung Quốc) loài chim đêm xám (Caprimulgus jotaka)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →