普通人
pǔ tōng rén
Âm Hán Việt: phổ thông nhân
HSK 7-9
普通人 nghĩa là: người bình thường; công dân bình thường; người dân; người đi đường
Cách viết chữ 普通人
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →