普通话
Phồn thể: 普通話
pǔ tōng huà
Âm Hán Việt: phổ thông thoại
HSK 2
普通话 nghĩa là: Quan Thoại (ngôn ngữ phổ thông); Phổ thông thoại (lời nói chung của tiếng Trung Quốc); lời nói thông thường
Cách viết chữ 普通话
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “普通话”
塑料普通话
sù liào pǔ tōng huà
(khẩu ngữ) tiếng Phổ thông Trung Quốc nói với giọng địa phương nặng
普通话水平测试
Pǔ tōng huà Shuǐ píng Cè shì
Kỳ thi Năng lực Phổ thông thoại, một kỳ thi chính thức về lưu loát nói tiếng Trung Quốc Tiêu chuẩn cho người nói bản ngữ các ngôn ngữ Trung Quốc, được phát triển ở Trung Quốc năm 1994
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →