改
gǎi
Âm Hán Việt: cải
HSK 2
改 nghĩa là: thay đổi; sửa đổi; biến đổi; sửa chữa
Cách viết chữ 改
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “改”
改变
gǎi biàn
thay đổi; sửa đổi; biến đổi
改造
gǎi zào
cải tạo; cải cách; tân trang; tái tạo
改革开放
gǎi gé kāi fàng
cải cách và mở cửa ra thế giới bên ngoài; ám chỉ chính sách của Đặng Tiểu Bình từ khoảng năm 1980
改善
gǎi shàn
cải thiện; làm cho tốt hơn; Lượng từ 个
修改
xiū gǎi
sửa đổi; thay đổi; chỉnh sửa
改进
gǎi jìn
cải thiện; làm cho tốt hơn; sự cải thiện; Lượng từ 个
改革
gǎi gé
cải cách; Lượng từ 次,种,项
改编
gǎi biān
chuyển thể; sắp xếp lại; sửa đổi
改装
gǎi zhuāng
thay đổi trang phục; tái đóng gói; cải tạo; tân trang; sửa đổi; chuyển đổi
更改
gēng gǎi
thay đổi
改正
gǎi zhèng
sửa chữa; chỉnh sửa; điều chỉnh; sự sửa chữa; Lượng từ 个
改名
gǎi míng
đổi tên
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →